Cây thuốc

Bạc hà (bạc hà nam, nạt nặm, chạ phiéc hom (Tày))

Bách bộ (củ ba mươi, dây đẹt ác, hơ linh (Ba Na))

Bạch đồng nữ (mò trắng, mò mâm xôi, bấn trắng)

Bạch hoa xà thiệt thảo (cỏ lưỡi rắn hoa trắng)

Bán hạ nam (cây chóc, chóc chuột, nam tinh, bán hạ ba thùy)

Bố chính sâm (nhân sâm Phú Yên, thổ hào sâm)

Bồ công anh (diếp dại, diếp trời, rau bồ cóc, rau mét, cây mũi mác)

Cà gai leo (cà vạnh, cà cườm, cà quánh, cà quýnh)

Cam thảo đất (cam thảo nam, thổ cam thảo, dã cam thảo)

Cỏ mần trầu (cỏ chỉ tía, thanh tâm thảo)

Cỏ nhọ nồi (cỏ mực, hạn liên thảo, lệ trường, phong trường, mạy mỏ lắc nà (Tày), nhả cha chát (Thái))

Cỏ sữa lá nhỏ (vú sữa đất, thiên căn thảo, cẩm địa)

Cỏ tranh (cỏ tranh răng, bạch mao căn, dia (K’Dong), nhất địa (Gia Rai))

Cỏ xước (hoài ngưu tất)

Cối xay (giàng xay, quýnh ma, ma bản thảo, kim hoa thảo)

Cốt khí (cốt khí củ)

Cúc hoa (kim cúc, hoàng cúc, dã cúc, cam cúc)

Cúc tần (cây lức, từ bi, phật phà (Tày))

Dành dành (chi tử)

Dâu tằm (dâu ta, tang)

Địa hoàng (sinh địa hoàng)

Địa liền (sơn nại, tam nại, thiền liền, sa khương)

Diệp hạ châu (diệp hạ châu đắng, cây chó đẻ răng cưa)

Đinh lăng (cây gỏi cá, nam dương sâm)

Đơn lá đỏ (đơn đỏ, đơn tía, đơn mặt trời)

Dừa cạn (hải đằng, dương giác, trường xuân hoa)

Gai (gai làm bánh, gai tuyết, trư ma)

Gừng (khương)